ngây mặt

  1. (cũng nói ngây người) hébété
    • Ngây mặt ra nhìn
      regarder d'un air hébété

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngây mặt"

ngây mặt
Cô bé ngây mặt nhìn món quà to đùng trước mặt, không tin vào mắt mình.